Legal English QLEC

Legal English QLEC Improve legal English vocabulary and gain knowledge of Vietnamese laws

Chào các bạn,Hôm qua cô có gặp từ “plain” trong topic “fashion” của chương trình tiếng Anh giao tiếp, trong đó có cụm từ...
18/03/2021

Chào các bạn,

Hôm qua cô có gặp từ “plain” trong topic “fashion” của chương trình tiếng Anh giao tiếp, trong đó có cụm từ “plain dress”, nghĩa là “cái đầm TRƠN”.

Quay lại với tiếng Anh pháp lý, thì cũng có cụm từ “plain English”, nhưng chữ “plain” không có nghĩa gì là “trơn”, “bằng phẳng”, bla bla… gì như từ điển dịch đâu các bạn ạ, mà là một phong trào “đơn giản hóa tiếng Anh pháp lý” thôi.

Tiếp theo topic kì trước, trong bài này cô sẽ giới thiệu đến các bạn một số điều khoản trong Hợp đồng viết theo văn phong “legalese”- dạng “rặt” Legal English, được chuyển tải lại theo văn phong của “plain English” nhé.

Clause No.1:

Legalese style: Choice of Law (Luật điều chỉnh, Luật áp dụng)
This agreement will be governed and controlled in all respects by Vietnamese law, including interpretation, enforceability, validity, and construction.

Plain English style:
Applicable law
This Agreement will be governed and interpreted by Vietnamese Law.
(Hợp đồng này được điều chỉnh và giải thích theo Luật Việt Nam.)

Clause No.2:

Legalese style: Amendments (Điều khoản Sửa đổi Hợp đồng)
The terms of this Agreement may not be varied or modified in any manner, except in subsequent writing executed by an authorized representative of both parties.

Plain English style: Amendments
The parties can amend this Agreement only by a written document signed by both parties.
(Thỏa thuận này chỉ được sửa đổi khi có một văn bản có chữ kí của tất cả các bên.)

Clause No.3:
Legalese style: Assignments (Điều khoản về chuyển nhượng Hợp đồng)
No assignment of this Agreement or of any right or obligation under this Agreement will be made by either party without the prior consent of the non-assigning party.

Plain English style:
Assignments
A party cannot assign this Agreement or any right or obligation under the Agreement without the prior consent of the other party.
(Các bên không được chuyển nhượng Hợp đồng này hoặc bất kì các quyền và nghĩa vụ được quy định trong Hợp đồng khi chưa có sự đồng ý của bên kia.)
----------------
Hy vọng chia sẻ này giúp các bạn hiểu hơn về tiếng Anh pháp lý. Ai cũng nghĩ Legal English là khó đọc, khó hiểu, nhưng thực sự nó sẽ dễ hơn nếu các bạn tự biết cách biến đổi nó để trở nên dễ đọc hơn, gần gũi hơn như tiếng Anh giao tiếp nhé.

Chúc các bạn học vui! ^^

11/12/2020

❤Các bạn sinh viên KHOA LUẬT ơi❤

📣📣📣Nhằm đáp ứng nhu cầu cũng như những mong mỏi về chương trình tiếng Anh chuyên ngành luật ( tiếng Anh pháp lý ) mà các bạn sinh viên đã mong chờ từ lâu.
📝Được sự cho phép của Ban Giám Hiệu nhà trường, Trung tâm Tin học – Ngoại ngữ- Kĩ Năng Hutech kết hợp với Khoa Luật sẽ tổ chức các khóa đào tạo tiếng Anh chuyên ngành Luật cho các bạn sinh viên trong Khoa có nhu cầu.
💥Thông tin chi tiết về các lớp như sau:
1. Tiếng Anh pháp lý cơ bản 1 (2 Buổi/tuần, mỗi buổi 3 tiết) tổng cộng 45 tiết.
💰 Học phí 2.000.000 VNĐ
2. Tiếng Anh pháp lý cơ bản 2 (2 Buổi/tuần, mỗi buổi 3 tiết ) tổng cộng 60 tiết.
💰Học phí 2.500.000 VNĐ
3. Tiếng Anh pháp luật thương mai chuyên sâu (2 Buổi/tuần, mỗi buổi 3 tiết ) tổng cộng 45 tiết.
💰Học phí 3.000.000 VNĐ
4. Tiếng Anh pháp luật hợp đồng chuyên sâu (2 Buổi/tuần, mỗi buổi 3 tiết ) tổng cộng 45 tiết.
💰Học phí 3.000.000 VNĐ.
👥Nếu các bạn còn băn khoăn suy nghĩ, không biết khả năng và trình độ của mình thì đừng lo lắng nhé, bởi vì Trung tâm Tin học – Ngoại ngữ - Kĩ năng Hutech sẽ tổ chức kiểm tra trình độ đầu vào trước khi xếp lớp nhé.
👨‍🏫👩‍🏫Với đội ngũ giảng viên đầy tâm huyết và có nhiều kinh nghiệm giảng dạy ở cả trong và ngoài nước, phòng học tiêu chuẩn Quốc tế, với số lượng từ 15 – 20 học viên/lớp. Đội ngũ cộng tác viên chăm sóc lớp học chu đáo và nhiệt tình. Đặc biệt, các bạn sinh viên sau khi hoàn thành khóa học sẽ được cấp một chứng chỉ cho khóa học mà mình đã lựa chọn nhé.
🏫Nơi đăng ký học siêu thân quen với các bạn Hutecher luôn nhé, đó chính là Trung Tâm Tin học - Ngoại Ngữ - Kĩ Năng Hutech (Phòng A 01-05 ) tại cơ sở A (475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM).
☎️SĐT: 0283.512.4485 hoặc 039.7953.837 (A.Vang).
📝📝📝link đăng ký: https://forms.gle/ngThYGRT8ENqUwhp8

Plain Legal English- đơn giản hóa Tiếng Anh pháp lý!Có bạn sinh viên mới ra trường, khi được yêu cầu “phát hành công văn...
02/12/2020

Plain Legal English- đơn giản hóa Tiếng Anh pháp lý!

Có bạn sinh viên mới ra trường, khi được yêu cầu “phát hành công văn” hay “tống đạt văn bản”, bạn không hiểu “phát hành”, “tống đạt” là gì?

Những từ ngữ này được gọi là từ ngữ chuyên ngành Luật, chỉ những người làm trong lĩnh vực Luật mới hiểu. Cái đó tiếng Anh ta gọi là “Legalese”.

Để làm giảm sự khó hiểu và phức tạp trong cách dùng từ ngữ pháp lý, từ những năm 1970, các Luật sư ở phương Tây đã lập ra một phong trào, được gọi là “đơn giản hóa tiếng Anh pháp lý”, tức thay đổi những từ ngữ chuyên ngành bằng những từ ngữ bình dân mang nghĩa tương đương, nhằm mục đích không chỉ những người học Luật mà tất cả mọi người dân đọc văn bản Luật đều hiểu từ ngữ và nội dung trong văn bản đó. Đó được gọi là “Plain Legal English”.

Bài viết này Cô giới thiệu cho các bạn một số từ vựng trong hợp đồng được dịch sang ngôn ngữ Plain legal English nhé.

Be entitled to = have the right to
In lieu of = in place of
Duration = length (of time)
Consent = agreement
Provisions = terms
Commence = begin
Inoperative = invalid
Undertake = promise
Leave = holiday
Surrender = give back

Các bạn tự tìm nghĩa tiếng Việt và siêng thì đặt câu nhé.
Có thắc mắc gì thì email cho Cô nhé.
Chúc các bạn học vui.

Thân.

EXPRESSIONS FOR INTRODUCING COMPANYĐợt rồi Cô có làm tư vấn cho một công ty chuyên đào tạo kỹ năng bán hàng về mảng dịch...
21/09/2020

EXPRESSIONS FOR INTRODUCING COMPANY

Đợt rồi Cô có làm tư vấn cho một công ty chuyên đào tạo kỹ năng bán hàng về mảng dịch thuật pháp lý. Đối tác nước ngoài của Công ty mong muốn được biết về những dịch vụ, kinh nghiệm, lĩnh vực mà Công ty đã, đang và sẽ thực hiện. Khi giới thiệu bằng website thì các bạn trong Công ty dịch và edit lại bản dịch rất tốt (nhờ công cụ Google Translate), nhưng khi trao đổi trực tiếp thì gặp khó khăn trong vấn đề tìm từ ngữ để mở đầu lời giới thiệu. Các bạn ấy có nhờ Cô tư vấn về việc này.

Nhân tiện Cô cũng chia sẻ với các bạn nào đang quan tâm vấn đề này nhé.

Sau đây là một số cách diễn đạt bằng tiếng Anh về giới thiệu Công ty:
1. For many years, we…
Ex: “For many years, we led the industry crusade to abolish the Ontario College of Trades – a flawed governance structure that hiked licensing fees, fixated on regulatory enforcement and became a polarizing industry distraction”.
(Cited in https://canada.constructconnect.com/joc/news/associations/2020/09/industry-perspectives-op-ed)
(Trong nhiều năm, chúng tôi đã dẫn đầu trong chiến dịch công nghiệp nhằm xóa bỏ trường Cao đẳng Thương mại Ontario – một tổ chức quản trị rạn nứt khiến chi phí cấp phép tăng cao, sự thực thi quy định pháp luật cứng nhắc và một nền công nghiệp phân cực được hình thành.)

2. As a result, our experience enables us to…
Ex: “ As a result, our experience enables us to develop effective plans.”
(Cited in http://atozlawfirm.com/legalservices/business-law/)
(Do đó, kinh nghiệm đã giúp chúng tôi phát triển những dựa án hiệu quả.)

3. Our specialty is…
Ex: We are very clear that our specialty is foam manufacture and our customers are the excerpts in downstream processing.
(Thế mạnh của chúng tôi là sản xuất bọt và khách hàng là những chuyên gia trong lĩnh vực xử lý hạ nguồn.)

4. We can cater for…
Ex: We can cater for big and small events, and are always ready to help.
(Cited in https://www.burtonalbionfc.co.uk/news/2020/september/1509-award/)
(Chúng tôi còn có thể thực hiện các sự kiện lớn nhỏ và luôn sẵn sàng phục vụ.)

5. Here are excerpts from testimonials from some of our clients. (Kiểm chứng từ khách hàng).

THE Pirelli Stadium has received the highest five-star rating after a food hygiene inspection by East Staffordshire Borough Council.

If you meet some difficulties in pronouncing Legal terms, you can access to this website for checking your pronunciation...
06/08/2020

If you meet some difficulties in pronouncing Legal terms, you can access to this website for checking your pronunciation.
https://youglish.com/

Hope you study well.

From Admin.

When words sound different in isolation vs. in a sentence, look up the pronunciation first in a dictionary, then use https://youglish.com

Hi vọng một chút chia sẻ sẽ giúp các bạn có thêm động lực để bứt phá rào cản tiếng Anh Pháp lý!
26/07/2020

Hi vọng một chút chia sẻ sẽ giúp các bạn có thêm động lực để bứt phá rào cản tiếng Anh Pháp lý!

06/06/2019

RAISING CAPITAL BY SHARE SALE
TĂNG VỐN BẰNG CÁCH BÁN CỔ PHIẾU

Buổi học vừa rồi do không có đủ thời gian nên cô chưa dịch các cụm từ liên quan đến mua bán cổ phiếu cho các bạn. Nay cô đăng bài này, nhằm sửa bài tập 21.2, trang 49 nhé, bạn nào có thắc mắc gì thì gửi mail cho cô.

1. Declare a dividend: công bố cổ tức.
The company will declare that shareholders are going to be paid a dividend.
(Công ty sẽ công bố những cổ đông sẽ được trả cổ tức.)

2. Defer payment: hoãn thanh toán, thanh toán chậm, trả chậm.
You can defer payment for the shares until the company requests the unpaid sum.
(Bạn có thể hoãn thanh toán cổ phiếu cho đến khi công ty yêu cầu số tiền chưa được thanh toán.)

3. Exercise the right: thực hiện quyền.
Current holders of shares may exercise the right to buy newly issued shares before they are offered to new shareholders.
(Những cổ đông hiện hữu có thể thực hiện quyền của mình để mua những cổ phiếu mới đã phát hành trước khi được chào bán cho các cổ đông mới.)

4. Issue at a premium: phát hành cao hơn giá quy định.
The company can issue shares at a premium.
(Công ty có thể phát hành cổ phiếu cao hơn giá quy định.)

5. Vote on a resolution = show their opinion about st: biểu quyết một quyết định/nghị quyết.
The Company Act requires 75% of the shareholders to vote on a resolution to change the company Articles.
(Luật doanh nghiệp quy định để thay đổi các điều khoản thì 75% cổ đông phải tham gia biểu quyết.)

22/05/2019

COMMON COLLOCATIONS IN BUSINESS LAW
CỤM TỪ THƯỜNG GẶP TRONG LUẬT DOANH NGHIỆP

Bài viết này cô đưa đáp án cho các bạn tham khảo về một số cụm từ thường gặp trong luật doanh nghiệp, các bạn nhớ để sau này có gặp lại thì biết nghĩa của những cụm từ này nhé.

1. Exercise control: sử dụng quyền kiểm soát.
Ex: Can shareholders exercise control if the directors fail to protect their interests?
(Cổ đông có thể sử dụng quyền kiểm soát trong trường hợp giám đốc không bảo vệ được lợi ích của họ không?)

2. Accrue benefits: tích lũy lợi ích, phúc lợi tích dồn.
Ex: Any one small shareholder investing in the information needed to monitor management will bear all of the costs, whereas shareholders accrue benefits as a group.
(Bất kì một cổ đông nhỏ lẻ nào đầu tư vào kênh thông tin cần thiết để giám sát việc quản lý sẽ phải chịu tất cả chi phí, trong khi đó, đã hình thành một nhóm các cổ đông tích lũy lợi ích.)

3. Dismiss members: sa thải ai đó, bãi nhiệm ai.
Ex: Co-determination rules cover the supervisory board, the functions of which are to control and monitor the management, to appoint and dismiss members of the management board.
Quy tắc đồng quyết định bao gồm cùng nhau giám sát, kiểm soát và giám sát việc quản lý, bổ nhiệm hoặc bãi nhiệm các thành viên trong ban quản lý.

4. Restrict powers: giới hạn quyền, hạn chế quyền hạn.
Ex: In return for the privilege of limited liability under law, shareholders’ powers are also generally restricted.
(Ngoài những đặc quyền của hình thức trách nhiệm hữu hạn theo luật định, quyền hạn của cổ đông cũng thường bị hạn chế.)

15/05/2019

USING THE WORDS “TERM” AND “TERMS”
SỬ DỤNG TỪ “TERM” VÀ “TERMS”

Trong quá trình dịch hợp đồng, nhận thấy các bạn còn nhầm lẫn giữa hai từ “term” và “terms”, nên bài viết này cô đưa ra cách sử dụng hai từ này cho các bạn lưu ý không dùng sai nữa nhé.

1. Term:
- Diễn tả một nhiệm vụ hay điều kiện có trong hợp đồng, thường mang nghĩa là sự quy định (provision).
Ex: There is a term in this contract that forbids you to sell goods in Russia. (Có một điều kiện trong hợp đồng này là cấm bán hàng hóa ở Nga.)

- Diễn tả một khoảng thời gian của hợp đồng (duration of a contract).
Ex: The term of this contract is one year from the date of signing. (Thời hạn của hợp đồng này là một năm kể từ ngày kí kết.)

2. Terms:
- Diễn tả tất cả những trách nhiệm và điều kiện có trong hợp đồng, hay còn gọi là các điều khoản trong hợp đồng (duties and conditions contained in a contract).
Ex: She explained the terms of the contract to her client. (Cô ấy giải thích tất cả các điều khoản trong hợp đồng cho khách hàng.)

- Dùng để chỉ các từ ngữ và cách diễn đạt (words and expressions).
Ex: A lawyer sometimes uses legal terms that his client might not understand. (Đôi khi luật sư sử dụng những thuật ngữ pháp lý khiến cho khách hàng không thể hiểu được.)

09/05/2019

COLLOCATIONS WITH “FILE”
CỤM TỪ ĐI VỚI ĐỘNG TỪ “FILE”

Các bạn đã tìm hiểu các collocations đi kèm với “file” như thế nào rồi? Có bạn nhắn cô, thôi chờ cô post bài luôn, em khỏi phải tìm. Hay quá hen…😏😏

Bài này cô giới thiệu chỉ một số cụm từ thôi nha, còn nhiều collocations đi với “file” lắm nha, các bạn ráng tự tìm để trau dồi vốn từ vựng của mình nhé. 🙂 Tự tìm hiểu thì sẽ nhớ từ lâu hơn nha.

1. To file an appeal: nộp đơn kháng cáo.
Ex: Loic now has two weeks to re-file unsealed versions of all documents, or to file an appeal to the higher court.
(Hiện tại, Loic có hai tuần để nộp các bản dịch chưa được niêm phong của tất cả các tài liệu hoặc nộp đơn kháng cáo lên tòa án cấp cao hơn.)

2. To file a defence: đưa ra một bài bào chữa.
Ex: Do not ignore legal proceedings – the Defendant failed to file a defence and a judgment was made in default of defence (without a trial).
(Không bỏ qua các thủ tục tố tụng – Bị đơn đã quên đưa ra bài bào chữa và một phán quyết đã được thi hành mà không cần bào chữa (không mở phiên tòa.)

3. To file (criminal) charge: quy trách nhiệm (hình sự).
Ex: Prosecutors have yet to decide whether to file charges against drivers in three incidents and they declined to file a charge against a driver in one collision.
(Các công tố viên vẫn chưa quyết định được liệu có quy trách nhiệm (mang tính chất hình sự) cho các tài xế trong ba vụ tai nạn hay không và họ đã từ chối việc quy trách nhiệm (mang tính chất hình sự) cho một tài xế trong một vụ va chạm.)

4. To file a motion: nộp một bản kiến nghị.
Ex: The Florida Supreme Court upheld the judge's decision last month, prompting Halifax to file a motion for a rehearing.
(Tòa án tối cao Florida đã giữ nguyên phán quyết của thẩm phán vào tháng trước, điều này khiến cho Halifax phải nộp đơn kiến nghị yêu cầu xét xử lại.)

5. To file an action: nộp đơn khởi kiện.
Ex: Miracle said he will be asking his lawyer to file an action against Brant and other protesters.
(Miracle cho biết anh sẽ yêu cầu luật sư của mình nộp đơn khởi kiện Brant và những người biểu tình khác.)

Ngoài ra, động từ “file” còn đi kèm theo các collocations trong tiếng Anh pháp lý như: file a brief, file a claim, file an injunction, file a suit, etc. Các bạn tự tìm hiểu nghĩa và cách sử dụng nhé.

Chúc các bạn học vui ^^.

“File” quá quen thuộc với chúng ta khi mang nghĩa “hồ sơ, tài liệu”.Tuy nhiên, trong tiếng Anh pháp lý thì “file” không ...
08/05/2019

“File” quá quen thuộc với chúng ta khi mang nghĩa “hồ sơ, tài liệu”.

Tuy nhiên, trong tiếng Anh pháp lý thì “file” không chỉ mang nét nghĩa này.

Các bạn tìm hiểu xem “file” có thể sử dụng trong tiếng Anh pháp lý như thế nào nhé.

Ngày mai cô sẽ đưa ra một số cách sử dụng thông dụng cho từ vựng này.

Chúc các bạn sẽ tìm hiểu được nhiều điều bổ ích. 🙂

BASIC LEGAL ENGLISH EXPRESSIONSNHỮNG THUẬT NGỮ TIẾNG ANH PHÁP LÝ CƠ BẢNNhận thấy việc tìm kiếm một số từ ngữ đúng chuyên...
04/05/2019

BASIC LEGAL ENGLISH EXPRESSIONS
NHỮNG THUẬT NGỮ TIẾNG ANH PHÁP LÝ CƠ BẢN

Nhận thấy việc tìm kiếm một số từ ngữ đúng chuyên ngành được sử dụng trong tiếng Anh pháp lý rất khó cho các bạn học luật khi muốn dịch một cụm từ pháp lý từ tiếng Việt sang tiếng Anh. Do đó, bài này cô cung cấp một số thuật ngữ cơ bản hay gặp trong hầu hết các văn bản luật bằng tiếng Việt để các bạn nắm khi dịch sang tiếng Anh cho chuẩn nhé.

Chúc các bạn học vui. ^^

1. Legal incapacity = inability: mất năng lực pháp luật.
Ex: Finally, the court did not accept that McElligott's bankruptcy had caused her to be "under a legal incapacity”.
(Cuối cùng, Tòa án không chấp nhận rằng việc phá sản của McElligott là nguyên nhân làm cho cô ta rơi vào tình trạng mất năng lực pháp luật.)

2. To serve a written notice = to deliver: tống đạt/gửi một thông báo bằng văn bản.
Ex: In April 2019, Party A decided to serve a written notice to require the Party B to take necessary measures within 30 days.
(Vào tháng 4 năm 2019, bên A đã quyết định gửi một thông báo bằng văn bản yêu cầu bên B tiến hành các biện pháp cần thiết trong vòng 30 ngày.)

3. Receipt of notice = the act of receiving: nhận thông báo.
Ex: For a period of sixty (60) days from the date of receipt of notice from the third party, Seller and Purchaser will engage in a dialogue in order to attempt to resolve the Article 12 Dispute.
(Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận thông báo của bên thứ 3, người bán và người mua sẽ tham gia vào một cuộc đối thoại để cố gắng giải quyết tranh chấp tại Điều 12).

4. To withhold consent = to deny permission: từ chối chấp thuận.
Ex: Individuals have the right to withhold consent, request access to their personal information or delete it altogether from a site.
(Các cá nhân có quyền từ chối chấp thuận, yêu cầu quyền truy cập vào thông tin cá nhân của mình hoặc xóa toàn bộ thông tin đó trên một trang web.)

5. To change materially = significantly: thay đổi một cách cốt yếu.
Ex: The authorities feel the urge to rationalize spending in state-owned enterprises, as part of economic reforms, to cope with low oil prices, something unlikely to change materially in the foreseeable future.
(Các chính quyền nhận thấy cần thiết phải hợp lý hóa chi tiêu trong các doanh nghiệp nhà nước, như một phần của cải cách kinh tế, để đối phó với tình hình giá dầu thấp, điều không thể thay đổi một cách cốt yếu được dự báo trong tương lai.)

Address

Tiền Giang

Opening Hours

Monday 09:00 - 18:00
Tuesday 09:00 - 18:00
Wednesday 09:00 - 18:00
Thursday 09:00 - 18:00
Friday 09:00 - 18:00
Saturday 09:00 - 18:00
Sunday 09:00 - 18:00

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Legal English QLEC posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Legal English QLEC:

Share