Học Tiếng Nhật Free Và Việc làm Tại Nhật Bản

Học Tiếng Nhật Free Và Việc làm Tại Nhật Bản Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Học Tiếng Nhật Free Và Việc làm Tại Nhật Bản, Labor & Employment Lawyer, New York, NY.

02/28/2023
100 động từ cơ bản phải biết
04/29/2020

100 động từ cơ bản phải biết

Nói là ....Viết là....Cần biết trong tiếng nhật 💪💪💪がんばって
04/18/2020

Nói là ....
Viết là....
Cần biết trong tiếng nhật 💪💪💪
がんばって

Câu tỏ tình nhé các bạn
04/04/2020

Câu tỏ tình nhé các bạn

Từ vựng về tình yêu nhé.😍😍
03/17/2020

Từ vựng về tình yêu nhé.😍😍

02/27/2020

TRỢ TỪ VÀ CÁCH DÙNG
は – Đọc là わ
‐Nghĩa: “là”, “thì”
– Dùng để nhấn mạnh, giải thích nội dung phía sau nó.
* れい:わたしはChi です。Tôi là Chi
これは料理の本です。Đây là quyển sách về nấu ăn.
が 1. Dùng đề miêu tả sự tồn tại .
N がいます・あります。れい:つくえのうえに。電話(でんわ)があります。Trên bàn có cái điện thoại.
2. Dùng đề nhấn mạnh tính từ.
れい:かれの目がおおきいです。Mắt của anh ấy to.
3. Thường đi chung với động từ thể khả năng.
N が + thể khả năng.れい:にほんごができます。Tôi có thể nói tiếng nhật えいごがわかります。Tôi hiểu tiếng anh.
4. Thường dùng tự động từ.
Cách nhớ: Tự が tha を
5. Trong một số trường hợp, “が“có nghĩa là “Nhưng”
れい:やすいですがきれいです。Rẻ nhưng mà đẹp.
6. Được dùng với ý nghĩa như trợ từ は。
を – Được dùng với tha động từ, dùng để nhấn mạnh tân ngữ, đối tượng của hành động
れい:パソをたべます。Ăn bánh mỳ.
に – Chỉ thời điểm diễn ra hành động.
れい:6時(じ)に起(お)きます。
– Chỉ địa điểm có sự vật, sự việc hiện hữu.
れい:うちに犬(いぬ)がいます。Có con chó ở nhà.- Chỉ mục đíchれい:スキーに行きます。
– Chỉ số lần thực hiện hành động
れい:一年に三回ダナンへ行きます。Một năm đi Đà Nẵng 3 lần.
– Chỉ đối tượng gián tiếp của hành động (người nhận)
れい:母(はは)に電話(でんわ)します。Gọi điện cho mẹ.
– Cách dùng thêm của trợ từ ‘’に‘’ và trợ từ ‘’を‘’ thông qua cách nhớ câu: “Vào に ra を, lên にxuống を”
れい: 
うちにはいります。Vào nhà.   
がっこを卒業します。Ra trường 
車に乗ります. Lên xe 
くるまをおります。Xuống xe.
で 1. Bằng phương tiện/ bằng cách
パスで帰(かえ)ります。Về bằng xe bus.
2. Làm gì ~ ở đâu:
レズトランで食(た)べます。Ăn ở nhà hàng
3. Trướcで là lý do, nguyên nhân:
雨で、いきませんでした。Vì mưa nên đã không đi.
4. Biểu thị nhóm:
2人で行きます。Đi 2 người.
へ 1 Địa điểm へ V(chuyển động)
れい:韓国へ行きます。Đi đến Hàn Quốc.
へ Dùng để chỉ địa điểm mà động từ hướng đến.
から – Nghĩa:”Từ”, trong trường hợp này nó thể hiện sự bắt đầu của thời gian, vị trí.
れい: 11時から寝ます. Ngủ từ lúc 11 giờ
うちからえきまで10分ですTừ nhà đến trường mất 10 phút.
– Thể hiện nguyên nhân.
れい:
今日は休みですから、うちにいます。Vì hôm nay được nghỉ nên tôi ở nhà.
まで – Nghĩa: đến , cho đến khi.
れい: 9時まではたらきます。Làm việc đến 9h
の 1. Mang nghĩa thể hiện sự sở hữu.
これは父(ちち)の電話(でんわ)です。
2. Thể hiện xuất xứ
3. Là cách đọc dấu ngang trong điện thoại, địa chỉ nhà
わたしのでんわばんごは033-9484-09
Trong trường hợp này dấu gạch ngang sẽ đọc là の。 
4. Thêm thông tin cho một danh từ khác.
こちらはせんせいのHIENです。Đây là cô giáo Hiền.
と Nghĩa: “Và”, “Với”
にくとやさいをおねがいします。
Cho tôi thịt và rau
ともだちと学校(がっこう)へ行(い)きます。
Đi đến trường cùng bạn.
も – Nghiã : “ cũng”, “ cũng vậy”, “cũng như”.
Khi đó, ta chuyển は、が、を thànhも, ”に、で、から、と” lần lượt thành “にも、でも、からもとも“
れい:
1. 彼(かれ)も行(い)きます。Anh ấy cũng đi.
2.うちにもアイスクリームがあります。Ở nhà cũng có kem.

Câu hỏi thường ngày 😍
02/23/2020

Câu hỏi thường ngày 😍

Ước mơ của bao nhiêu người 🤣
02/13/2020

Ước mơ của bao nhiêu người 🤣

Từ vựng tính cách
01/17/2020

Từ vựng tính cách

Address

New York, NY

Telephone

+84983183187

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học Tiếng Nhật Free Và Việc làm Tại Nhật Bản posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Học Tiếng Nhật Free Và Việc làm Tại Nhật Bản:

Featured

Share